避風港

bì fēng gǎng tị phong cảng

Hán Việt: tị phong cảng · Pinyin: bì fēng gǎng

Tổng quan

bến cảng | nơi ẩn náu | cảng | LT:座,個|个 名 cảng tránh gió (cảng để tàu thuyền tránh luồng gió mạnh, ví von với nơi có thể tạm lánh)。供船隻躲避大風浪的港灣,比喻能夠暫時躲避起來的地方。

Cấu tạo: (tị) + (phong) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bến cảng | nơi ẩn náu | cảng | LT:座,個|个 名 cảng tránh gió (cảng để tàu thuyền tránh luồng gió mạnh, ví von với nơi có thể tạm lánh)。供船隻躲避大風浪的港灣,比喻能夠暫時躲避起來的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能讓船隻躲避強風襲擊的港灣。 2.引申為躲避一切外來傷害的地方。如:「家裡永遠是最好的避風港。」

Eng

  • CC-CEDICT haven; refuge; harbor|CL:座[zuo4],個|个[ge4]
  • Cihui haven; refuge; harbor; CL:座,個|个