避
tị
Hán Việt: tị · Pinyin: bèi
Tổng quan
tránh lẩn trốn chạy trốn tránh xa rời đi trốn khỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | tị |
| Quảng Đông | bei6 |
| Mân Nam | pī |
| Nhật Bản | SAKERU |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeh |
| Baxter-Sagart | [b]ek-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ek-s |
| Phản thiết | 毗義切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lánh, lánh xa không cho gặp gọi là {tị}. Như {hồi tị} [迴避] quay lánh ra chỗ khác. Nguyễn Du [阮攸] : {Hành lộ tị can qua} [行路避干戈] (Từ Châu dạ [徐州夜]) Đi đường phải tránh vùng giặc giã. Kiêng. Như {tị húy} [避諱] kiêng tên húy.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tị Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 避 (形声。从辵),辟声。本义躲开,回避) 同本义 避,回也。--《说文》 避,去也。--《苍颉篇》 无乃实有所避。--《国语·周语》 自云先世避秦时乱。--晋·陶渊明《桃花源记》 有书生避雨檐下。--清·周容《芋老人传》 又如避风雨;避秦(秦时苛政扰民,人民纷纷逃避而隐居);避言(言语谨慎,避免说错话);避宅(到处躲藏,不住在家里) 离去 左右攘辟。--《礼记·曲礼》。注疏远也。” 桓公避席再拜。--《吕氏春秋·直谏》。注下席也。” 又如避地(离去,迁居他处以避祸。或指隐遁);避趋(离开 避 bì ①躲开;回避~开、~风。 ②防止~暑。 【避讳】 ①封…
Eng
- CC-CEDICT to avoid|to shun|to flee|to escape|to keep away from|to leave|to hide from
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨓶、𢕾【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤毗義切,音鼻。【玉篇】迴避也。【史記·藺相如傳】望見廉頗,引車避匿。【前漢·王吉傳】敘:避而入商雒深山。【後漢·郅惲傳】避地敎授。【註】隱遁也。 又【正韻】通作辟。【論語】辟世、辟地、辟言、辟色,俱作辟。
Thuyết Văn
回也。 从辵。辟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文回辟之回訓衺。之叚借字也。此回依本義訓轉。俗作迴是也。然其義實相近。 毗義切。十六部。經傳多假辟爲避。
【避】 (tị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Bì nghĩa thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hồi (Về) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢕾 · 𨓶 · 辟