避風

bì fēng tị phong

Hán Việt: tị phong · Pinyin: bì fēng

Tổng quan

trú gió | tránh né | ở ẩn để tránh rắc rối 1. tránh gió; chắn gió。離開颳風處或遮擋住以避免風吹。 2. ẩn mình; ẩn nấp。離開或躲藏,以避免在是非之地受到注意或糾纏。

Cấu tạo: (tị) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trú gió | tránh né | ở ẩn để tránh rắc rối 1. tránh gió; chắn gió。離開颳風處或遮擋住以避免風吹。 2. ẩn mình; ẩn nấp。離開或躲藏,以避免在是非之地受到注意或糾纏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躲避风找个~的地方休息休息; 比喻避开不利的势头。也说避风头(bìfēng·tou)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①躲避风找个~的地方休息休息。②比喻避开不利的势头。也说避风头(bìfēng·tou)。

Eng

  • CC-CEDICT to take shelter from the wind|to lie low|to stay out of trouble
  • Cihui to take shelter from the wind; to lie low; to stay out of trouble