邈邈

miǎo miǎomạc mạc

Hán Việt: mạc mạc · Pinyin: miǎo miǎo

Tổng quan

rất xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遥远貌。 2.超凡出俗貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遙遠的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「抑志而弭節兮,神高馳之邈邈。」 2.憂悶的樣子。

Cấu tạo: 邈 (mạc) + 邈 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻo lánh
  • Biên soạn 邈邈 miǎomiǎo r.f. <wr.> far away; remote

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遙遠的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「抑志而弭節兮,神高馳之邈邈。」 2.憂悶的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.遥远貌。 2.超凡出俗貌。

Eng

  • Cihui far away; remote

Từ liên quan

Gần nghĩa

邈然 · 邈远 · 邈冥冥 · 邈若山河 · 邈世 · 邈俗 · 邈古 · 邈如