邈邈
mạc mạc
Hán Việt: mạc mạc · Pinyin: miǎo miǎo
Tổng quan
rất xa | hẻo lánh
Nghĩa
Việt
- Cihui rất xa | hẻo lánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遙遠的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「抑志而弭節兮,神高馳之邈邈。」 2.憂悶的樣子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遥远貌; 超凡出俗貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遥远貌。 2.超凡出俗貌。
Eng
- CC-CEDICT far away|remote
- Cihui far away; remote