邈
mạc
Hán Việt: mạc · Pinyin: miǎo
Tổng quan
mạc mạc nhiên (xa tít) [Eng: far away, as far as the eye can see]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miǎo |
|---|---|
| Hán Việt | mạc |
| Quảng Đông | miu5 |
| Mân Nam | biau2 |
| Nhật Bản | TOOI |
| Hàn Quốc | 막 |
| Chú âm | ㄇㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mruk |
| Baxter-Sagart | mˤrawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤrawk |
| Phản thiết | 莫卜切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xa tít. Xa không thể tới được gọi là {mạc}. Như {mạc nhiên} [邈然] xa tít vậy. Coi khinh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 久遠、遙遠。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「湯禹久遠兮,邈而不可慕。」唐.李白〈古風〉詩五九首之一六:「吳水深萬丈,楚山邈千重。」 [動] 1.凌駕。《抱朴子.外篇.尚博》:「廄馬千駟,而騏驥有邈群之價。」唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之一:「永結無情遊,相期邈雲漢。」 2.輕視。通「藐」。漢.劉向〈戰國策書錄〉:「上小堯舜,下邈三王。」晉.陸機〈謝平原內史表〉:「振景拔跡,顧邈同列。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邈 (形声。从辵,貌声。本义距离遥远) 同本义,通藐” 振景拔迹,顾邈同列。--陆机《谢平原内史表》 互相轩邈。--吴均《与朱元思书》 又如邈若山河(形容遥远得如隔山河);邈绵(遥远;旷远);邈廓(辽阔);邈远(遥远);邈然(遥远的样子) 久远。指时间长 渺茫,凝不清 高远,超卓 邈miǎo ⒈远悠~。 ⒉通"藐"。轻视。
Eng
- CC-CEDICT profound|remote
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】莫角切【集韻】【韻會】墨角切,𠀤音㦝。【說文】遠也。【正韻】渺也。【屈原·離騷】神高馳之邈邈。又【九章】邈而不可慕。 又【爾雅·釋訓】邈邈,悶也。 又【正韻】輕視貌。與藐同。【陸機·謝平原內史表】振景拔迹,顧邈同列。【註】邈,凌也。 又叶莫卜切,音木。【陸雲·被命詩】聖敬遠躋,神道元邈。思媚三靈,誕膺天篤。【說文】本作𨘷。 考證:〔【屈原·離騷】神高馳之邈邈。又【九章】邈不可慕也。〕 謹照原文改邈而不可慕。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨓅 · 𨘅 · 𨘷 · 𨙁