逻𨓡

Tổng quan

lạ lùng 邏𨓡 tt. rất khác, rất lạ. Thu đến cây nào chẳng lạ lùng, một mình lạt khuở ba đông. (Tùng 218.1).

Cấu tạo: (la) + 𨓡

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạ lùng 邏𨓡 tt. rất khác, rất lạ. Thu đến cây nào chẳng lạ lùng, một mình lạt khuở ba đông. (Tùng 218.1).