逻

luólaNôm la

Hán Việt: la · Pinyin: luó · Nôm: la

Tổng quan

Tuần canh. Lính đi tuần canh gọi là la tốt [邏卒]

逻辑 · 逻各斯 · 逻辑上 · 逻辑学 · 逻辑性 · 逻辑的 · 逻辑门 · 逻辑学家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Âm Nômla
Quảng Đônglo4
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổlah
Phản thiết朗可切
Thanh mẫu來
Vận箇
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [邏]
  • Thiều Chửu Tuần canh. Lính đi tuần canh gọi là la tốt [邏卒]. Ngăn che. Sắc núi quanh vòng gọi là la

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lạ lạ lùng, lạ kì, lạ mặt [Eng: strange]
  • Giản Dị Hán Nôm la dò la: tuần la [Eng: to spy on]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「邏」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逻 (形声。从辵,表示与行走有关,罗声。本义巡察,巡逻) 同本义 逻者数十骑。--宋·文天祥《指南录后序》 又如逻伺(巡罗侦察); 逻弋(巡逻); 逻守(巡逻守卫); 逻役(巡逻的差役); 逻捕(巡察搜捕) 遮拦 蛛蝥结网工遮逻。--黄庭坚《演雅》 又如逻打(拦截殴打); 逻送(捕捉解送); 逻惹(招惹); 逻楂儿(找岔子) 用同捋” 又只见那洞外跳出几个小妖,在外边吆吆喝喝,伸拳逻袖,弄棒拈枪,依旧喜喜欢欢耍了。--《西游记》 又如逻袖(捋起袖子) 逻 逻卒; 巡行兵 逻(邏)luó ⒈巡察巡~。 ⒉ ①思维的规律讲得有理,符合~辑。 ②研究思维的形式和规律的科学,叫逻辑学,也叫"伦理学"。 ③有时义同"规律"这是什么~辑?

Eng

  • CC-CEDICT patrol

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞佐切,羅去聲。【說文】巡也。【玉篇】游兵也。【正韻】游偵也。【晉書·戴洋傳】宜遠偵邏。 又【集韻】遮也。【正字通】山色環繞也。【杜甫詩】雲山紫邏深。 又【集韻】【韻會】朗可切【等韻】力可切,𠀤羅上聲。又【集韻】良何切,音羅。義𠀤同。 考證:〔【杜甫詩】春山紫邏長。〕 謹照杜甫送贾閣老出汝州詩原句改雲山紫邏深。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逻 · 逻 · 逻 · 邏 · 逻 · 邏