邑邑

yì yì ấp ấp

Hán Việt: ấp ấp · Pinyin: yì yì

Tổng quan

áng lo nghĩ không vui. ấp ấp ấp ấp ☆Dáng lo nghĩ không vui.

Cấu tạo: (ấp) + (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng lo nghĩ không vui. ấp ấp ấp ấp ☆Dáng lo nghĩ không vui.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂愁不樂的樣子。《文選.應璩.與滿公琰書》:「不獲待坐,良增邑邑。」《五代史平話.唐史.卷上》:「即日歸太原,邑邑成疾,不食而卒。」 2.微弱的樣子。《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「張絳帷以襜襜兮,風邑邑而蔽之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧郁不乐貌; 微弱貌; 谦抑貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧郁不乐貌。 2.微弱貌。 3.谦抑貌。

Eng

  • Cihui 邑邑 ⁹yìyì r.f. depressed