邑邑

yì yìấp ấp

Hán Việt: ấp ấp · Pinyin: yì yì

Tổng quan

Dáng lo nghĩ không vui

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧郁不乐貌。 2.微弱貌。 3.谦抑貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.憂愁不樂的樣子。《文選.應璩.與滿公琰書》:「不獲待坐,良增邑邑。」《五代史平話.唐史.卷上》:「即日歸太原,邑邑成疾,不食而卒。」 2.微弱的樣子。《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「張絳帷以襜襜兮,風邑邑而蔽之。」

Cấu tạo: 邑 (ấp) + 邑 (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buồn bã
  • Biên soạn 邑邑 ⁹yìyì r.f. depressed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂愁不樂的樣子。《文選.應璩.與滿公琰書》:「不獲待坐,良增邑邑。」《五代史平話.唐史.卷上》:「即日歸太原,邑邑成疾,不食而卒。」 2.微弱的樣子。《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「張絳帷以襜襜兮,風邑邑而蔽之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧郁不乐貌。 2.微弱貌。 3.谦抑貌。

Eng

  • Cihui 邑邑 ⁹yìyì r.f. depressed

Từ liên quan

Gần nghĩa

邑人 · 邑侯 · 邑宰 · 邑庠 · 邑憐 · 邑落 · 邑頭尼 · 邑邑不乐