那般
na bàn
Hán Việt: na bàn · Pinyin: nà bān
Tổng quan
vậy: như vậy
Nghĩa
Việt
- Cihui vậy: như vậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 何故。如:「我這般吃苦,到底是為那般?」
- MOE · 教育部重編國語辭典 那樣。如:「這裡當然不如鄉下老家那般寧靜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言什么缘故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言什么缘故。
Eng
- Cihui 那般 àbān adv. 1. thus; so 2. that way