那
na
Hán Việt: na · Pinyin: nā
Tổng quan
họ [Na1] họ [Nuo2] biến thể của 哪[na3] (chỉ định) đó cái những (phát âm thông tục [nei4]) (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống) vậy thì (trong trường hợp đó) (cổ) nhiều đẹp làm sao biến thể cũ của 挪[nuo2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nā |
|---|---|
| Hán Việt | na |
| Quảng Đông | aa6 |
| Mân Nam | ná |
| Nhật Bản | NANZO |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄋㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | na |
| Baxter-Sagart | nˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤar |
| Phản thiết | 囊何切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều. Như Kinh Thi có câu {thụ phúc bất na} [受福不那] chịu phúc chẳng nhiều. An nhàn. Như {hữu na kì cư} [有那其居] chỗ ở an nhàn. Nào, gì. {A na} [阿那] xinh xắn mềm mại. Tiếng Phạn, {Chi-na} [支那] nước Tàu, {duy na} [維那] kẻ giữ phép trong chùa, {đàn na} [檀那] kẻ bố thí, cũng gọi là {đàn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ná nấn ná [Eng: to stay too long]
- Bảng Tra Chữ Nôm nả bao nả (bao nhiêu) [Eng: how many?]
- Bảng Tra Chữ Nôm nà nà tới (đuổi theo riết); nõn nà [Eng: keen sacking; silky and velvety]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: na Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: na Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: na Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如明代有那鑒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 那〈代〉 (形声。小篆字形,从邑,冄声。邑与地名或行政区域有关◇省作那”。①本义国名。《说文》西夷国。”②指示代词。特指某个人、某个时间、某个地方或某个事物。 不一定是远指之词,如那件事你我心里都清楚。”) 指示代词 指代较远的人或事物。如那厮(那个家伙,表示鄙视的意思);山坡上有一个穿红衣服的姑娘,那就是他的未婚妻 指代较远的时间、处所 那时使吾。--清·林觉民《与妻书》 又如那昝(那咱。那时);从那以后,我就再也没见过她;那厢(那边);那头儿(极点;尽头);那哈儿(那儿,那里) 指较远的人或事物。如这时 那nā姓。 那nà ⒈跟"这"相对。指较远的时…
Eng
- CC-CEDICT surname Na
- CC-CEDICT surname Nuo
- CC-CEDICT variant of 哪[na3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【廣韻】諾何切【集韻】【韻會】囊何切【正韻】奴何切,𠀤音儺。【說文】西夷國安定有朝那縣。 又【玉篇】何也。【左傳•宣二年】棄甲則那。 又多也。【詩•小雅】受福不那。 又【集韻】安貌。【詩•小雅】有那其居。 又姓。【廣韻】西魏有那椿。 又上聲。【廣韻】【正韻】奴可切【集韻】乃可切,𠀤音娜。【集韻】何也。【玉篇】俗言那事。 又去聲。【廣韻】奴箇切【集韻】【韻會】【正韻】乃箇切,𠀤音哪。語助也。【後漢•韓康傳】公是韓伯休那。【杜甫詩】杖藜不睡誰能那。 又叶奴故切,音怒。【陸雲•陸丞相誄】攺容肅至,傾蓋寵步。鞶帶翻紛,珍裘阿那。【說文】本作𨙻。俗作𨚗。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 郍 · 䢷 · 𢑽 · 𣟎 · 𨙻 · 𨚉 · 𨚗 · 𮟯 · 郍