郵政
bưu chánh
Hán Việt: bưu chánh · Pinyin: yóu zhèng
Tổng quan
dịch vụ bưu chính | bưu chính
Nghĩa
Việt
- Cihui dịch vụ bưu chính | bưu chính
- Cihui bưu chính bưu chính ☆Công việc chuyển thư từ và đồ đạc từ nơi này tới nơi khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有關傳遞信函、包裹與辦理儲金匯兌、壽險業務等的郵政事務。為國家行政之一,現隸屬於交通部。也稱為「郵務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由国家管理或直接经营寄递各类邮件(信件或物品)的通讯部门。中国古代官府设置驿站,利用马、车、船等传递官方文书和军情,是世界上最早的邮政。英国于19世纪前期在主要城市设置邮政机构,采用邮票形式作为邮资(寄递费用)已付的凭证,为大众寄递各种邮件,是现代邮政的开始。
Eng
- CC-CEDICT postal service|postal
- Cihui postal service; postal
ja
- JMdict postal system