郵匯
bưu hối
Hán Việt: bưu hối · Pinyin: yóu huì
Tổng quan
gửi tiền qua bưu điện | chuyển tiền qua bưu điện
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi tiền qua bưu điện | chuyển tiền qua bưu điện
- Cihui bưu hối bưu hối ☆Gửi tiền bạc theo đường bưu điện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由郵局匯寄金錢,稱為「郵匯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过邮电局汇款。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通过邮电局汇款。
Eng
- CC-CEDICT to remit by post|remittance sent by post
- Cihui 郵匯 óuhuì v. remit by post