匯
hối
Hán Việt: hối · Pinyin: huì
Tổng quan
chuyển tiền hội tụ (của sông ngòi) trao đổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | hối |
| Quảng Đông | wui6 |
| Mân Nam | huē |
| Nhật Bản | MEGURU |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuaix |
| Phản thiết | 乎罪切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quanh lại. Nước chảy quanh lại. Rót vào, chỗ các dòng nước đều chảy vào. Gửi, nhận tiền của xứ A gửi cho xứ B nhận lấy gọi là {hối đoái} [匯兌] tức là cách gửi ngân phiếu (mandat) vậy. Cái ngân phiếu để lĩnh tiền gọi là {hối phiếu} [匯票]. Dị dạng của chữ [汇].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水流會合。《集韻.去聲.隊韻》:「匯,水回合也。」唐.柳宗元〈柳州山水近治可游者記〉:「(柳州)南北東西皆水匯。」 2.聚集、整合。如:「匯整」、「匯刊」、「匯編」。 3.貨幣由甲地交付,於乙地收取。如:「匯款」、「匯兌」。
Eng
- CC-CEDICT to remit|to converge (of rivers)|to exchange
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
【唐韻】胡罪切【集韻】【韻會】戸賄切【正韻】乎罪切,𠀤回上聲。【說文】器也。从匚,淮聲。一曰回也。【書·禹貢】東匯澤爲彭蠡。【前漢·地理志註】師古曰:匯,廻也。言滄浪之水入江,又東廻而爲彭蠡澤也。又【唐韻】苦淮切【集韻】枯懷切,𠀤音㔞。義同。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡對切,音潰。義同。
Thuyết Văn
器也。 从匚。淮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂有器名匯也。禹貢曰。東匯澤爲彭蠡。又曰。北會于匯。舊說匯者、回也。此匯之別一義。依許圛垐之例、此亦可稱禹貢而釋之曰匯回也。今按匯之言圍也。大澤外必有陂圍之。如器之圍物。古人說淮水曰。淮、圍也。匯从淮、則亦圍也。尙書。東匯澤爲彭蠡。謂東有圍受衆水之彭蠡。非謂漢水回而成澤也。東爲北江。謂漢水合江、又東合彭蠡爲北江也。 胡罪切。十五部。
【匯】 (hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) | Thanh phù (聲符): 淮 (hoài) Phiên thiết: Hồ tội thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 罪 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hỡi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 滙 · 汇 · 滙 · 汇 · 滙 · 汇