匯

huìhốiNôm hối

Hán Việt: hối · Pinyin: huì · Nôm: hối

Tổng quan

Cũng như chữ hối [匯]

匯兌 · 匯展 · 匯票 · 信匯 · 倒匯 · 僑匯 · 郵匯 · 固定匯率

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthối
Âm Nômvị
Quảng Đôngwui6
Mân Namhuē
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc회
Chú âmㄏㄨㄟˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quanh lại. Nước chảy quanh lại. Rót vào, chỗ các dòng nước đều chảy vào. Gửi, nhận tiền của xứ A gửi cho xứ B nhận lấy gọi là hối đoái [匯兌] tức là cách gửi ngân phiếu (mandat) vậy. Cái ngân phiếu để lĩnh tiền gọi là hối phiếu [匯票]. Dị dạng của chữ [汇]
  • Thiều Chửu Cũng như chữ hối [匯]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vị tự vị [Eng: grapheme]
  • Giản Dị Hán Nôm hối hối đoái [Eng: exchange]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水流會合。《集韻.去聲.隊韻》:「匯,水回合也。」唐.柳宗元〈柳州山水近治可游者記〉:「(柳州)南北東西皆水匯。」 2.聚集、整合。如:「匯整」、「匯刊」、「匯編」。 3.貨幣由甲地交付,於乙地收取。如:「匯款」、「匯兌」。

Eng

  • CC-CEDICT to remit, to converge (of rivers), to exchange

Nguồn gốc

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滙 · 匯 · 汇 · 滙 · 汇 · 匯 · 滙 · 汇