郵票

yóu piào bưu phiếu

Hán Việt: bưu phiếu · Pinyin: yóu piào

Tổng quan

tem (bưu chính) | Lượng từ: 枚, 張|张

Cấu tạo: (bưu) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tem (bưu chính) | Lượng từ: 枚, 張|张
  • Cihui bưu phiếu bưu phiếu ☆Con tem dán trên thư từ — Ta còn hiểu là tờ giấy gửi tiền theo đường bưu điện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黏貼在信件上的印花紙片。為已繳納郵費的憑證。也稱為「郵花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邮局发售的、用来贴在邮件上表明已付邮资的凭证。

Eng

  • CC-CEDICT (postage) stamp|CL:枚[mei2],張|张[zhang1]
  • Cihui (postage) stamp; CL:枚,張|张