票
phiếu
Hán Việt: phiếu · Pinyin: piāo
Tổng quan
phiếu tiền giấy LT:張 张[zhang1] người bị bắt đòi tiền chuộc biểu diễn kinh kịch không chuyên lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piāo |
|---|---|
| Hán Việt | phiếu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Mân Nam | phiàu |
| Nhật Bản | FUDA |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄆㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeuh |
| Baxter-Sagart | pʰew |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰew |
| Phản thiết | 頻妙反 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chứng chỉ, cái dấu hiệu để nêu tên cho dễ nhận. Như {hối phiếu} [匯票] cái phiếu đổi lấy tiền bạc. Một âm là {tiêu}. Lửa lém, lửa bay. Lại một âm là {phiêu}. Nhẹ nhàng, nhanh.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 矯捷。通「嫖」(二)。如:「票姚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 票 (会意。本义 火飞) 同本义 见票如累明。--《太玄·沈》。注飞光也。” 通飘”。轻举的样子 票然逝。--《汉书·礼乐志》。注轻举意。” 又如票票(轻浮); 票然(轻举的样子) 票 〈动〉 摇动 票昆仑。--《汉书·扬雄传下》。注犹言摇动也。” 又如 票忽(飘忽); 票轻(飘摇) 票〈形〉 迅疾;轻捷 为票姚校尉。--《汉书·霍去病传》。注劲疾貌。” 校武票禽。--《汉书·扬雄传》 又如票勇(行动迅疾勇猛);票健(敏捷强劲);票禽(轻疾的飞禽);票贼( 票piào ⒈可作凭证的纸片粮~。车~。股~。电影~。飞机~。 ⒉货币~子。~儿。钞~。 ⒊非职业…
Eng
- CC-CEDICT ticket|ballot|banknote|CL:張|张[zhang1]|person held for ransom|amateur performance of Chinese opera|classifier for groups, batches, business transactions
ja
- JMdict vote|ballot|label|ticket|tag
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】𤰞遙切,音摽。本作𤐫。省作䙳。今作票。【說文】火飛也。【揚子·太𤣥經】見票如累明,利以正於王。【註】君子之道,重明麗正,光輝宣著,故利正於王也。 又【前漢·禮樂志】票然逝旗逶蛇。【師古註】票然,輕舉意。【揚雄·羽獵賦】亶觀夫票禽之紲隃。【師古註】票禽,輕疾之禽也。 又毗召切,音驃。義同。 又【前漢·霍去病傳】爲票姚校尉。【師古曰】票,頻妙反。【服虔曰】音飄。 考證:〔【揚雄·校獵賦】亶觀夫票禽之紲隃。〕 謹照原文校獵賦改羽獵賦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㶾 · 䙳 · 𤐫