郵遞

yóu dì bưu đệ

Hán Việt: bưu đệ · Pinyin: yóu dì

Tổng quan

gửi thư | chuyển phát (qua bưu điện)

Cấu tạo: (bưu) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi thư | chuyển phát (qua bưu điện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經由郵局人員遞送的交寄方式。如郵遞信件、郵遞包裹。也稱為「郵寄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传舍,驿站; 邮寄,由邮局递送; 邮寄的书信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传舍,驿站。 2.邮寄,由邮局递送。 3.邮寄的书信。

Eng

  • CC-CEDICT to mail|to deliver (through the post)
  • Cihui to mail; to deliver (through the post)