遞
đệ
Hán Việt: đệ · Pinyin: dì
Tổng quan
chuyển giao truyền lại giao (dạng kết hợp) tăng dần theo thứ tự thích hợp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Hán Việt | đệ |
| Quảng Đông | daai3 |
| Mân Nam | tē |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deh |
| Baxter-Sagart | lˤeʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤeʔ |
| Phản thiết | 當蓋切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thay đổi, lần lượt. Một âm là {đái}. Xúm quanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 傳送。如:「郵遞」、「投遞」、「呈遞」、「遞眼色」。唐.杜甫〈宿青草湖〉詩:「寒冰爭倚薄,雲月遞微明。」 [副] 1.更迭、交替。《呂氏春秋.季春紀.先己》:「當今之世,巧謀並行,詐術遞用。」 2.順著次序。如:「遞增」、「遞降」、「遞減」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遞lái 1.到来。 2.作人名用字。宋有赵与遞。见《宋史.宗室世系表五》。
Eng
- CC-CEDICT to hand over; to pass on; to deliver|(bound form) progressively; in the proper order
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】徒禮切【集韻】【韻會】【正韻】待禮切,𠀤音悌。【說文】更易也。【廣韻】遞,代也。【正韻】更迭也。【爾雅·釋詁】遞,迭也。【註】更迭,閒厠相代之義也。【前漢·郊祀歌】四興遞代八風生。 又【正韻】迢遞,遠也。 又【增韻】傳遞,驛遞也。 又遞鐘,琴名。【前漢·王褒傳】伯牙操遞鐘。 又【廣韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音第。義同。 又當蓋切,音帶。繞也。【前漢·王莽傳】絳侯依諸將之遞,據相扶之勢。【註】言諸將同心,圍繞扶翼也。 又叶徒結切,音迭。【王儉褚淵碑銘】德猷靡嗣,儀型長遞。怊悵餘𡽪,鏘洋遺烈。【註】長遞,猶言長往不返。亦迢遞之意。【集韻】或作递。俗作逓。 考證:〔【前漢·王莽傳】絳侯依諸將之遞,據相扶之勢。【註】言諸將同心,圍繞附翼也。〕 謹照原文附改扶。
Thuyết Văn
更易也。 从辵。虒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
招䰟。二八侍宿。射遞代些。王云。遞、更也。遞易曡韵。 特計切。十六部。
【遞】 (đệ ⟨đái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 递 · 逓 · 𨒾 · 𨓝 · 𨔛 · 𨕑 · 𨘬 · 𮞏 · 递 · 逓 · 递 · 逓