郊庙 giao miếu Hán Việt: giao miếu Tổng quan Cấu tạo: 郊 (giao) + 庙 (miếu)Hán Việtgiao miếuCấu tạo郊 + 庙 · giao + miếu nghĩa thành phần: giao + miếu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代天子祭祀天地、祖先的宗廟。《文選.班固.兩都賦》:「白麟、赤鴈、芝房、寶鼎之歌薦於郊廟;神雀、五鳳、甘露、黃龍之瑞以為年紀。」《三國演義》第二二回:「使繕修郊廟,翊衛幼主。」