鄭聲
trịnh thanh
Hán Việt: trịnh thanh · Pinyin: zhèng shēng
Tổng quan
nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑 | nhạc dâm ô, suy đồi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑 | nhạc dâm ô, suy đồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄭國的音樂多淫聲,為靡靡之音。故稱淫蕩不雅正的音樂為「鄭聲」。《論語.衛靈公》:「放鄭聲,遠佞人。」《漢書.卷七二.王吉傳》:「罷倡樂,絕鄭聲。」也稱為「鄭音」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指春秋战国时郑国的音乐。因与孔子等提倡的雅乐不同,故受儒家排斥。此后,凡与雅乐相背的音乐,甚至一般的民间音乐,均为崇"雅"黜"俗"者斥为"郑声"; 中医病名。症状为语言重复,声音低弱,若断若续。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指春秋战国时郑国的音乐。因与孔子等提倡的雅乐不同,故受儒家排斥。此后,凡与雅乐相背的音乐,甚至一般的民间音乐,均为崇"雅"黜"俗"者斥为"郑声"。 2.中医病名。症状为语言重复,声音低弱,若断若续。
Eng
- CC-CEDICT folk music of the state of Zheng 鄭|郑[Zheng4]|lascivious, decadent music
- Cihui 鄭聲 hèngshēng n. <mus.> 1. Zheng (Zhou-dynasty) airs 2. languorous music