鄭
trịnh
Hán Việt: trịnh · Pinyin: zhèng
Tổng quan
nước Trịnh thời Chiến Quốc họ [Zheng4] viết tắt của Trịnh Châu 鄭州 郑州[Zheng4zhou1], thủ phủ của Hà Nam dạng kết hợp dùng trong 鄭重 郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭 雅郑[ya3 zheng4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèng |
|---|---|
| Hán Việt | trịnh |
| Quảng Đông | cing6 |
| Mân Nam | tēnn |
| Nhật Bản | KASANERU |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄓㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driengh |
| Baxter-Sagart | [d]reŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]reŋ-s |
| Phản thiết | 直正切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước {Trịnh} [鄭] thuộc tỉnh Hà Nam [河南] bây giờ. Họ {Trịnh}. {Trịnh trọng} [鄭重] trịnh trọng, có ý ân cần.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chạnh chạnh lòng [Eng: to be affected, to be moved]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chạnh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chạnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周朝諸侯國之一。故址位於今大陸地區河南省新鄭縣。 2.姓。如明代有鄭成功。 [副] 謹慎、莊重。如:「鄭重其事」。《三國志.卷二五.魏書.高堂隆傳》:「殷勤鄭重,欲必覺寤陛下。」
Eng
- CC-CEDICT Zheng, a Zhou-dynasty state in the vicinity of present-day Xinzheng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4], a county-level city in Henan|abbr. for Zhengzhou 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], the capital of Henan|surname Zheng
- CC-CEDICT used in 鄭重|郑重[zheng4 zhong4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直正切,音㽀。國名。【釋名】鄭,町也,地多平町町然也。【正字通】鄭本西都畿內地,周宣王封其弟友,是爲鄭。桓公寄孥與賄于虢鄶,其子武公,定平王于東都,因徙其封,施舊號于新邑,是爲新鄭。今河南開封府鄭州是也。 又南鄭,縣名。今屬陝西漢中府,桓公封邑在畿內,爲西鄭,漢中在京兆之南,故稱南鄭以別之。【一統志】南鄭,古褒國附庸之邑。桓公歿,其民南奔居此,因曰南鄭。 又【廣韻】鄭重,殷勤之意。【前漢·王莽傳】非皇天所以鄭重降符命之意。 又姓。【集韻】鄭滅于韓,子孫因以國爲氏。
Thuyết Văn
京兆縣。 周厲王子友所封。 从邑。奠聲。 宗周之滅。鄭徙潧洧之上。今新鄭是也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二志同。今陜西同州府華州州城北有故鄭城。 前志曰。周宣王弟鄭桓公邑。 直正切。十一部。 桓公友之子武公與平王東遷。取虢鄶鄢蔽補丹依疇歷華十邑之地。右雒左濟。前華後河。食溱洧焉。從其故名曰鄭。至漢爲河南郡新鄭。二志同。今河南開封府新鄭縣西有故鄭城。
【鄭】 (trịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 奠 (điện) Phiên thiết: Trực chánh thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (To. Chỗ vua đóng đô ) triệu (Điềm) huyền (Treo)。 chu (Khắp. Như {chu…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨞀 · 郑 · 郑 · 郑