郡主

jùn zhǔ quận chủ

Hán Việt: quận chủ · Pinyin: jùn zhǔ

Tổng quan

anh hiệu chỉ con gái của các bậc Vương, họ hàng với vua. Ta thường đọc Quận chúa. Truyện Lục Vân Tiên có câu: »Sắc phong quận chúa hiển vinh cho nàng«. quận chủ quận chủ ☆Danh hiệu chỉ con gái của các bậc Vương, họ hàng với vua. Ta thường đọc Quận chúa. Truyện Lục Vân Tiên có câu: »Sắc phong quận chúa hiển vinh cho nàng«. quận chúa。周時與天子同姓的諸侯之女。因其結婚時,由郡為之主婚,故稱為"郡主"。

Cấu tạo: (quận) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hiệu chỉ con gái của các bậc Vương, họ hàng với vua. Ta thường đọc Quận chúa. Truyện Lục Vân Tiên có câu: »Sắc phong quận chúa hiển vinh cho nàng«. quận chủ quận chủ ☆Danh hiệu chỉ con gái của các bậc Vương, họ hàng với vua. Ta thường đọc Quận chúa. Truyện Lục Vân Tiên có câu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周時與天子同姓的諸侯之女。因其結婚時,由郡為之主婚,故稱為「郡主」。《幼學瓊林.卷二.外戚類》:「郡主、縣君,皆宗女之謂。」《三國演義》第五五回:「郡主自幼好觀武事,嚴毅剛正,諸將皆懼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宋太子诸王之女称郡主。明清以亲王之女为郡主。

Eng

  • Cihui 郡主 ùnzhǔ n. princess M:ge/²wèi