郡公

jùn gōng quận công

Hán Việt: quận công · Pinyin: jùn gōng

Tổng quan

ên một tước hiệu thời xưa, vua ban cho công thần hoặc thân thích, ở dưới tước Công. Tục ngữ: Thứ nhất quận công, thứ nhì không lều. quận công quận công ☆Tên một tước hiệu thời xưa, vua ban cho công thần hoặc thân thích, ở dưới tước Công. Tục ngữ: Thứ nhất quận công, thứ nhì không lều. quận công; ông quận。晉時始置的爵位,至明朝時廢止。

Cấu tạo: (quận) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một tước hiệu thời xưa, vua ban cho công thần hoặc thân thích, ở dưới tước Công. Tục ngữ: Thứ nhất quận công, thứ nhì không lều. quận công quận công ☆Tên một tước hiệu thời xưa, vua ban cho công thần hoặc thân thích, ở dưới tước Công. Tục ngữ: Thứ nhất quận công, thứ nhì không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉時始置的爵位,至明朝時廢止。《晉書.卷三九.王沈傳》:「前以翼贊之勛,當受郡公之封,而固辭懇至,嘉其讓德,不奪其志。」也稱為「開國郡公」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爵名。晋始置,亦称开国郡公。历代因之。明初尚有郡公之封,后废。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爵名。晋始置,亦称开国郡公。历代因之。明初尚有郡公之封,后废。