郡君 quận quân Hán Việt: quận quân Tổng quan Cấu tạo: 郡 (quận) + 君 (quân)Hán Việtquận quânCấu tạo郡 + 君 · quận + quân nghĩa thành phần: quận + quân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時婦人的封號。唐代四品官的母親或妻子稱為郡君;宋元以後則只有宗室女可稱為郡君。