郡府 quận phủ Hán Việt: quận phủ Tổng quan Cấu tạo: 郡 (quận) + 府 (phủ)Hán Việtquận phủCấu tạo郡 + 府 · quận + phủ nghĩa thành phần: quận + phủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 郡、府本為古代地方行政區域的名稱。秦漢時行郡縣制,宋時改郡為府。後用郡府指府治所在地。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「每歲終則聚於郡府,如古都試之法,有勝負、有賞罰,而行之既久,則又以軍法從事。」