府
phủNôm phủ
Hán Việt: phủ · Pinyin: fǔ · Nôm: phủ
Tổng quan
Tủ chứa sách vở tờ bồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Hán Việt | phủ |
| Âm Nôm | phủ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Mân Nam | hú |
| Nhật Bản | FU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyox |
| Baxter-Sagart | p(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)oʔ |
| Phản thiết | 匪父切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tủ chứa sách vở tờ bồi. Tích góp. Chỗ chứa của cải gọi là phủ. Nhiều người oán gọi là phủ oán [府怨]. Quan. Quan to gọi là đại phủ [大府]. Phủ, tên gọi của từng phương đất đã chia. Quan coi một phủ gọi là tri phủ [知府]. Nhà ở. Như gọi nhà người ta thì gọi là mỗ phủ [謀府]. Nhà. Mình tự xưng cha mình là phủ quân [府君], cũng như gia quân [家君]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phủ 府 dt. sở trị nhậm của quan tướng, dinh quan. Gánh, khôn đương quyền tướng phủ; Lui, ngõ được đất Nho thần. (Trần tình 37.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phủ phủ chúa [Eng: palace of king]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phủ Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.儲藏文書或財物的地方。《說文解字.广部》「府」字.清.段玉裁.注:「文書所藏之處曰府。」《孟子.告子下》:「今之事君者,皆曰我能為君辟土地,充府庫。」 2.官署,官員辦公的地方。如:「官府」、「首府」、「總統府」。《文選.諸葛亮.出師表》:「宮中府中,俱為一體。」 3.古代介於省、縣間的地方行政機構。如:「開封府」、「徐州府」。 4.達官顯貴的住所。如:「王府」。《紅樓夢》第二回:「路北,東是寧國府,西是榮國府。」 5.尊稱別人的居處。如:「尊府」、「貴府」、「造府請教」。 6.泛指人、物聚集的地方。《文選.陸機.文賦》:「遊文章之林府,嘉麗藻之彬彬。」 7.姓。如漢代有府悝。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 府〈名〉 (形声。从广,表示与房屋有关,付声。本义府库,府藏。古时国家收藏文书或财物的地方) 同本义 府,文书藏也。--《说文》 开府库,出币帛。--《淮南子·时则》 在府言府。--《礼记·曲礼》 籍吏民,封府库,而待将军。--《史记·项羽本纪》 以问公卿,亦以为虚费府帑。--《汉书·匈奴传》 遇有水旱疾疫,则开仓廪悉府库以赈之。--清·洪亮吉《治平篇》 又如府室(国家书库); 府库(官府储存财物、兵甲的仓库); 府实(府库中的财物); 府帑(国库; 国库所藏的金帛); 府钱(府库的钱财) 古代管理财货或文书的官吏 府 fǔ ⒈官署的通称,现指国家政权机关官~。政~。 ⒉旧指贵族或高级官员的住宅,现也称某些国家元首的住地王~。丞相~。总统~。 ⒊〈古〉行政区域名,等级在省与县之间京兆~。成都~。 ⒋储藏文书或财物的地方~库。仓~。天~(〈喻〉物产富饶的地方)之国。 ⒌事物或人物汇集的地方乐~。学~。 ⒍ 【府上】尊称别人的住宅、家庭或籍贯。
Eng
- CC-CEDICT seat of government, government repository (archive), official residence, mansion, presidential palace, (honorific) Your home, prefecture (from Tang to Qing times)
- JMdict (urban) prefecture (i.e. Osaka and Kyoto)
- JMdict centre (e.g. of learning)
- JMdict center
- JMdict seat
- JMdict (government) office
ja
- JMdict 府(ふ)
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切,𠀤音甫。【說文】文書藏也。【周禮·天官】府六人。【註】治藏,史掌書者。【又】宰夫八職,五曰府,掌官契以治藏。【註】治藏,藏文書,若今起文書草也。 又【玉篇】府,聚也。藏,貨也。【書·大禹謨】六府三事允治,萬世永賴。【疏】水火木金土五材,兼以穀爲六府。【禮·曲禮】在府言府,在庫言庫。【註】府謂寶藏財賄之處也。 又掌財幣之官皆曰府。【周禮·天官】大府,玉府,內府,外府。又【地官】泉府。又【春官】天府。【前漢·食貨志】太公爲周立九府圜法。【註】皆掌財幣之官,故云九府。又【百官公卿表】少府掌山海地澤之稅,以給共養。 又【廣韻】府,官府,公卿牧守道德之所聚也。【前漢·趙禹傳】文深不可居大府。【蜀志·諸葛亮傳】開府治事。 又【韻會】唐制,爲大州曰府。【唐書·地理志】州府三百五十八。 又【韻會】州名。漢屬太原,魏置嵐州,後唐立府州。【前漢·禮樂志】武帝定郊祀之禮,乃立樂府。 又姓。【風俗通】漢有司徒掾府悝。 又與腑通。【周禮·天官·疾醫疏】六府,胃小腸大腸膀胱膽三焦,以其受盛,故謂之爲府。又【春官·天府疏】在人身中,飮食所聚,謂之六府。 又與俯通。【列子·周穆王篇】王府而視之。
Thuyết Văn
文書臧也。 从广。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
文書所藏之處曰府。引伸之爲府史胥徒之府。周禮。府六人。史十有二人。注云。府治藏、史掌書者。又大宰。以八法治官府。注云。百官所居曰府。 方矩切。古音在四部。
【府】 (phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) , Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phương củ thiết Thượng tự: 方 (phương) , Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) thư (Sách.) tang (Hay) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㾈 · 𢇯