phủ

Hán Việt: phủ · Pinyin:

Tổng quan

trung tâm hành chính nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ) công quán dinh thự phủ tổng thống (kính trọng) Nhà của bạn phủ (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh)

府上 · 府丞 · 府中 · 府城 · 府堂 · 府官 · 府尊 · 府尹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphủ
Quảng Đôngfu2
Mân Nam
Nhật BảnFU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpyox
Baxter-Sagartp(r)oʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)oʔ
Phản thiết匪父切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tủ chứa sách vở tờ bồi. Tích góp. Chỗ chứa của cải gọi là {phủ}. Nhiều người oán gọi là {phủ oán} [府怨]. Quan. Quan to gọi là {đại phủ} [大府]. Phủ, tên gọi của từng phương đất đã chia. Quan coi một phủ gọi là {tri phủ} [知府]. Nhà ở. Như gọi nhà người ta thì gọi là {mỗ phủ} [謀府]. Nhà…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phủ Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.儲藏文書或財物的地方。《說文解字.广部》「府」字.清.段玉裁.注:「文書所藏之處曰府。」《孟子.告子下》:「今之事君者,皆曰我能為君辟土地,充府庫。」 2.官署,官員辦公的地方。如:「官府」、「首府」、「總統府」。《文選.諸葛亮.出師表》:「宮中府中,俱為一體。」 3.古代介於省、縣間的地方行政機構。如:「開封府」、「徐州府」。 4.達官顯貴的住所。如:「王府」。《紅樓夢》第二回:「路北,東是寧國府,西是榮國府。」 5.尊稱別人的居處。如:「尊府」、「貴府」、「造府請教」。 6.泛指人、物聚集的地方。《文選.陸機.文賦》:「遊文章之林府,嘉麗…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 府〈名〉 (形声。从广,表示与房屋有关,付声。本义府库,府藏。古时国家收藏文书或财物的地方) 同本义 府,文书藏也。--《说文》 开府库,出币帛。--《淮南子·时则》 在府言府。--《礼记·曲礼》 籍吏民,封府库,而待将军。--《史记·项羽本纪》 以问公卿,亦以为虚费府帑。--《汉书·匈奴传》 遇有水旱疾疫,则开仓廪悉府库以赈之。--清·洪亮吉《治平篇》 又如府室(国家书库);府库(官府储存财物、兵甲的仓库);府实(府库中的财物);府帑(国库;国库所藏的金帛);府钱(府库的钱财) 古代管理财货或文书的官吏 府 fǔ ⒈官署的通称,现指国家政权机关官~。政…

Eng

  • CC-CEDICT seat of government|government repository (archive)|official residence|mansion|presidential palace|(honorific) Your home|prefecture (from Tang to Qing times)

ja

  • JMdict (urban) prefecture (i.e. Osaka and Kyoto)|centre (e.g. of learning)|center|seat|(government) office

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切,𠀤音甫。【說文】文書藏也。【周禮·天官】府六人。【註】治藏,史掌書者。【又】宰夫八職,五曰府,掌官契以治藏。【註】治藏,藏文書,若今起文書草也。 又【玉篇】府,聚也。藏,貨也。【書·大禹謨】六府三事允治,萬世永賴。【疏】水火木金土五材,兼以穀爲六府。【禮·曲禮】在府言府,在庫言庫。【註】府謂寶藏財賄之處也。 又掌財幣之官皆曰府。【周禮·天官】大府,玉府,內府,外府。又【地官】泉府。又【春官】天府。【前漢·食貨志】太公爲周立九府圜法。【註】皆掌財幣之官,故云九府。又【百官公卿表】少府掌山海地澤之稅,以給共養。 又【廣韻】府,官府,公卿牧守道德之所聚也。【前漢·趙禹傳】文深不可居大府。【蜀志·諸葛亮傳】開府治事。 又【韻會】唐制,爲大州曰府。【唐書·地理志】州府三百五十八。 又【韻會】州名。漢屬太原,魏置嵐州,後唐立府州。【前漢·禮樂志】武帝定郊祀之禮,乃立樂府。 又姓。【風俗通】漢有司徒掾府悝。 又與腑通。【周禮·天官·疾醫疏】六府,胃小腸大腸膀胱膽三焦,以其受盛,故謂之爲府。又【春官·天府疏】在人身中,飮食所聚,謂之六府。 又與俯通。【列子·周穆王篇】王府而視之。

Thuyết Văn

文書臧也。 从广。付聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文書所藏之處曰府。引伸之爲府史胥徒之府。周禮。府六人。史十有二人。注云。府治藏、史掌書者。又大宰。以八法治官府。注云。百官所居曰府。 方矩切。古音在四部。

【府】 (phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phương củ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) thư (Sách.) tang (Hay) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㾈 · 𢇯