郡望

jùn wàngquận vọng

Hán Việt: quận vọng · Pinyin: jùn wàng

Tổng quan

khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈

新华 · Tân Hoa Đại lục

魏晋隋唐时每郡的显贵世家,为一郡所仰望,故称郡望。如太原王氏、陇西李氏等士大夫以郡望自矜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一郡之中貴顯的氏族。如昌黎為韓愈的郡望,故韓愈撰文時,常自稱為「昌黎韓愈」。

Cấu tạo: 郡 (quận) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 韩愈 còn được gọi là 韓昌黎
  • Cihui 韩昌黎, trong đó 韓
  • Cihui 韩 là họ và 昌黎 là quận tổ tiên của gia tộc 郡.)
  • Tần suất từ khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈, 韩愈[hán yù] còn được gọi là 韓昌黎, 韩昌黎[hán chāng lí], trong đó 韓, 韩 là họ và 昌黎[chāng lí] là quận tổ tiên của gia tộc 郡.)
  • Biên soạn influential families of a prefecture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一郡之中貴顯的氏族。如昌黎為韓愈的郡望,故韓愈撰文時,常自稱為「昌黎韓愈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏晋隋唐时每郡的显贵世家,为一郡所仰望,故称郡望。如太原王氏、陇西李氏等士大夫以郡望自矜。

Eng

  • Cihui choronym (a family's region of origin, used as an indicator of superior social status in a surname-choronym combination) (For example, the Tang writer Han Yu 韓愈; 韩愈 is also known as 韓昌黎; 韩昌黎, where 韓; 韩 is his surname and 昌黎 is his clan's ancestral prefecture 郡.)
  • Tần suất từ n. influential families of a prefecture

Từ liên quan

Gần nghĩa

望京 · 望參 · 望古 · 望國 · 望城 · 望夫 · 望奎 · 望子