郡邑 quận ấp Hán Việt: quận ấp Tổng quan Cấu tạo: 郡 (quận) + 邑 (ấp)Hán Việtquận ấpCấu tạo郡 + 邑 · quận + ấp nghĩa thành phần: quận + ấp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 郡與邑。秦分天下為三十六郡,郡下置邑,相當於現今的省與縣。唐.柳宗元〈封建論〉:「秦有天下,裂都會而為之郡邑。」