郡長

quận trường

Hán Việt: quận trường

Tổng quan

(tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo), quận (từ cổ La,mã) trưởng khu

Cấu tạo: (quận) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức hàng chánh đứng đầu một quận ngày nay. quận trưởng quận trưởng ☆Viên chức hàng chánh đứng đầu một quận ngày nay.
  • Cihui (tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo), quận (từ cổ La,mã) trưởng khu

ja

  • JMdict district headman|head county official