郡馬
quận mã
Hán Việt: quận mã · Pinyin: jùn mǎ
Tổng quan
quận mã: chồng quận chúa
Nghĩa
Việt
- Cihui anh hiệu chỉ người chồng của Quận chúa. quận mã quận mã ☆Danh hiệu chỉ người chồng của Quận chúa. quận mã; chồng quận chúa。古代封親王女為郡主,故郡主的丈夫稱為"郡馬"。
- Cihui quận mã: chồng quận chúa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代封親王女為郡主,故郡主的丈夫稱為「郡馬」。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「宗室女封郡主者,謂其夫為郡馬。」《水滸傳》第九九回:「郡主、郡馬屢次斬獲,兵威大振,兵馬直抵昭德府。」
Eng
- Cihui 郡馬 jùnmǎ n. husband of a princess