部陈 bộ trần Hán Việt: bộ trần Tổng quan Cấu tạo: 部 (bộ) + 陈 (trần)Hán Việtbộ trầnCấu tạo部 + 陈 · bộ + trần nghĩa thành phần: bộ + trần Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隊伍。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「降者猶不自安,光武知其意,敕令各歸營勒兵,乃自乘輕騎按行部陳。」也作「部陣」。