郵包
bưu bao
Hán Việt: bưu bao · Pinyin: yóu bāo
Tổng quan
bưu kiện; bưu phẩm (gói). 寄郵包 gởi bưu kiện
1.由邮电局寄递的包裹。。亦指装着邮件的包裹。
包裝成包裹狀交寄的郵件,稱為「郵包」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiện hàng
- Tần suất từ bộ phận bưu kiện (trong ngành bưu điện); bưu bao: bưu kiện/bưu phẩm; bưu phẩm
- Biên soạn postal parcel; parcel M:ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包裝成包裹狀交寄的郵件,稱為「郵包」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.由邮电局寄递的包裹。。亦指装着邮件的包裹。
Eng
- Cihui postal parcel; parcel
- Tần suất từ n. postal parcel; parcel M:ge/²zhī