郵差
bưu soa
Hán Việt: bưu soa · Pinyin: yóu chāi
Tổng quan
(cũ) người đưa thư
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) người đưa thư
- Cihui bưu sai bưu sai ☆Người đưa thư. Còn gọi là Bưu tá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由郵局任用,負責收送信件或郵包的人。正式名稱為「郵務士」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邮递员的旧称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.邮递员的旧称。
Eng
- CC-CEDICT postman; mailman (dated in mainland China)
- Cihui postman; mailman (dated in mainland China)