郵差
bưu soa
Hán Việt: bưu soa · Pinyin: yóu chāi
Tổng quan
người đưa thư; người phát thư; bưu tá
1.邮递员的旧称。
由郵局任用,負責收送信件或郵包的人。正式名稱為「郵務士」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người đưa thư
- VietPhrases người đưa thư; người phát thư; bưu tá
- VietPhrases người phát thơ
- Tần suất từ người đưa thư; bưu tá; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đưa thư; bưu sai/bưu si/bưu soa/bưu sái: người phát thơ/người đưa thư/người phát thư/bưu tá; người đưa thư; người phát thư; bưu tá
- Biên soạn postman M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由郵局任用,負責收送信件或郵包的人。正式名稱為「郵務士」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.邮递员的旧称。
Eng
- Cihui postman; mailman (dated in mainland China)
- Tần suất từ n. <trad.> postman M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Postillion, Postkutscher