郵票

yóu piàobưu phiếu

Hán Việt: bưu phiếu · Pinyin: yóu piào

Tổng quan

tem

新华 · Tân Hoa Đại lục

邮局发售的、用来贴在邮件上表明已付邮资的凭证。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黏貼在信件上的印花紙片。為已繳納郵費的憑證。也稱為「郵花」。

Cấu tạo: 郵 (bưu) + 票 (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tem thư; bưu phiêu/bưu phiếu/bưu tiêu: tem; tem thư tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (quặng), chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì), in vào (trí não), giậm chân, chà đạp, dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng); tem
  • Biên soạn 郵票 yóupiào n. postage stamp M:¹zhāng/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黏貼在信件上的印花紙片。為已繳納郵費的憑證。也稱為「郵花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邮局发售的、用来贴在邮件上表明已付邮资的凭证。

Eng

  • Cihui (postage) stamp; 张
  • Tần suất từ 郵票 yóupiào n. postage stamp M:¹zhāng/tào

Đức

  • Handedict Briefmarke, Postwertzeichen

other

  • Nguồn khác Con tem dán trên thư từ
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là tờ giấy gửi tiền theo đường bưu điện

Từ liên quan

Gần nghĩa

票㨿 · 票價 · 票決 · 票券 · 票動 · 票卡 · 票友 · 票号