郵筒

yóu tǒng bưu đồng

Hán Việt: bưu đồng · Pinyin: yóu tǒng

Tổng quan

hộp thư | thùng thư | (cũ) thư từ

Cấu tạo: (bưu) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộp thư | thùng thư | (cũ) thư từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.郵局在路旁設立供人投信的筒子。也稱為「信筒」。 2.信件、信函。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一.王浪仙》:「須臾,郵筒到,發封見書,果召赴闕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"邮筒"。古时封寄书信的竹筒; 今指邮局设在路旁供投寄信件的信筒; 指书信; 指信封。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"邮筒"。古时封寄书信的竹筒。 2.今指邮局设在路旁供投寄信件的信筒。 3.指书信。 4.指信封。

Eng

  • CC-CEDICT mailbox|pillar box|(old) letter
  • Cihui mailbox; pillar box; (old) letter