郵簡
bưu giản
Hán Việt: bưu giản · Pinyin: yóu jiǎn
Tổng quan
giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由郵局發行的一種信封及信箋合一,表作信封,裡作信紙,通常有數摺長的篇幅。可減輕信函的重量及貼郵票的手續。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称信简”。正面印有收信人地址、姓名等栏目,背面可书写通信内容,经折叠粘贴后呈信封状的专用信笺。
Eng
- CC-CEDICT letter sheet (similar to an aerogram but not necessarily sent by airmail)
- Cihui 郵簡 óujiǎn n. 1. air letter M:²fēng 2. stamped envelope M:¹fèn/ge