郵驛

yóu yì bưu dịch

Hán Việt: bưu dịch · Pinyin: yóu yì

Tổng quan

Cấu tạo: (bưu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (bằng cách đi bộ là Bưu, bằng ngựa chạy là Dịch). bưu dịch bưu dịch ☆Chỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (bằng cách đi bộ là Bưu, bằng ngựa chạy là Dịch).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱傳遞官方文書的地方。《新語.至德》:「郵驛無夜行之吏,鄉閭無夜名之征。」《後漢書.卷四五.袁安傳》:「公事自有郵驛,私請則非功曹所持。」