dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

ngựa trạm trạm chuyển phát

驛亭 · 驛使 · 驛夫 · 驛站 · 驛道 · 驛馬 · 驛騎 · 郵驛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngjik6
Mân Namia̍h
Nhật BảnUMAYA
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjek
Baxter-SagartlAk
Hán ngữ Thượng cổlAk
Phản thiết羊益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngựa trạm, dùng ngựa đưa thư. Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là {dịch thừa} [驛丞]. {Lạc dịch} [絡驛] liền nối không dứt. Cũng viết là [駱驛].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代供傳遞公文或官員來往使用的馬。唐.白居易〈寄隱者〉詩:「道逢馳驛者,色有非常懼。」 2.古代供傳送公文的人或往來官員換馬、暫時休息的地方。唐.岑參〈武威送劉單判官赴安西行營便呈高開府〉詩:「寒驛遠如點,邊烽互相望。」宋.陸游〈憶昔〉詩:「憶昔輕裝萬里行,水郵山驛不論程。」

Eng

  • CC-CEDICT post horse|relay station

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【玉篇】譯也,道也。【增韻】今之遞馬。又傳舍也。【唐書·劉晏傳】初州取富人主郵遞,謂之捉驛。 又【正字通】稱頌人曰驛其聲而吟之。 又往來不絕曰駱驛。【後漢·郭伋傳】駱驛不絕。 又落驛。【書·洪範】乃命卜筮,曰雨,曰霽,曰蒙,曰驛,曰克。【傳】驛,氣落驛不連屬也。 又【詩·周頌】驛驛其達。【註】驛驛,苗生貌。 又姓。本作𩦯,俗省作驛。互詳馹字註。

Thuyết Văn

置騎也。 从馬。睪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言騎以別於車也。馹爲傳車。驛爲置騎。二字之別也。周禮傳遽注曰。傳遽若今時乘傳騎驛而使者也。葢乘傳謂車。騎驛謂馬。玉藻注云。傳遽、以車馬給使者也。車謂傳。馬謂遽。渾言則傳遽無二。析言則傳遽分車馬。亦可證單騎從古而有。非經典所無。許傳下云遽也。遽下云傳也。此渾言也。驛下云置騎也。馹下云傳也。此析言也。置騎猶孟子言置郵。俗用駱驛。 羊益切。古音在五部。

【驛】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 睪 (dịch) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) kị (Cưỡi ngựa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩦯 · 駅 · 驿 · 驿 · 駅 · 驿