鄉風

xiāng fēng hương phong

Hán Việt: hương phong · Pinyin: xiāng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各地固有的風俗。宋.蘇軾〈歲暮思歸不可得寄子由弟〉詩三首之一:「亦欲舉鄉風,獨唱無人和。」

Eng

  • Cihui 鄉風 xiāngfēng n. 1. local customs 2. folklore