鄉黨
hương đảng
Hán Việt: hương đảng · Pinyin: xiāng dǎng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui óm làng. Người trong làng xóm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Miền hương cảng đã khen rằng hiếu nghị«. hương đảng hương đảng ☆Xóm làng. Người trong làng xóm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Miền hương cảng đã khen rằng hiếu nghị«. hương đảng 鄉黨 dt. làng xóm quê hương.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉里、家鄉。《論語.鄉黨》:「孔子於鄉黨,恂恂如也,似不能言者。」《三國演義》第四三回:「如肅等降操,當以肅還鄉黨,累官故不失州郡也。」 2.鄉族朋友。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「鄉黨笑之,吳起殺其謗己者三十餘人,而東出衛郭門。」《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「僕以口語遇遭此禍,重為鄉黨戮笑。」
Eng
- Cihui 鄉黨 iāngdǎng n. <wr.> 1. fellow villager/townsman 2. village communities