鄙言

bǐ yán bỉ ngôn

Hán Việt: bỉ ngôn · Pinyin: bǐ yán

Tổng quan

ời nói thô tục đáng khinh. bỉ ngôn bỉ ngôn ☆Lời nói thô tục đáng khinh.

Cấu tạo: (bỉ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói thô tục đáng khinh. bỉ ngôn bỉ ngôn ☆Lời nói thô tục đáng khinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淺俗、粗鄙的言詞。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「太真終日無鄙言。」《三國演義》第九三回:「吾以為漢朝大老元臣,必有高論,豈期出此鄙言!」 2.謙稱自己說的話。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「凡人為貴,當使可賤,如卿等欲不可復賤,居高堅自持,勉思鄙言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俚俗的言词; 谦称自己的言辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俚俗的言词。 2.谦称自己的言辞。

Eng

  • Cihui 鄙言 ǐyán n. <wr.> popular language

ja

  • JMdict vulgar expression|vulgarism|language used in rural areas