配飾
phối sức
Hán Việt: phối sức · Pinyin: pèi shì
Tổng quan
đồ trang sức, phụ kiện, v.v. cho trang phục
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ trang sức, phụ kiện, v.v. cho trang phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 配搭用的裝飾或飾品。如:「這套服裝之所以能賣得好價錢,都得歸功於精巧的配飾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起陪衬装饰作用的物品:围巾、手袋是时装的重要~。
Eng
- CC-CEDICT ornament (jewelry, accoutrements etc)|decorations
- Cihui ornament (jewelry, accoutrements etc); decorations