酒飯

jiǔ fàn tửu phạn

Hán Việt: tửu phạn · Pinyin: jiǔ fàn

Tổng quan

đồ ăn và thức uống rượu và thức ăn; rượu và đồ ăn。酒和飯食。

Cấu tạo: (tửu) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ ăn và thức uống rượu và thức ăn; rượu và đồ ăn。酒和飯食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒與飯食。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「及宣視事,詣府謁,宣設酒飯與相對,接待甚備。」《老殘遊記》第八回:「吩咐我們遲點睡,預備些酒飯,以便款待。」

Eng

  • CC-CEDICT food and drink
  • Cihui food and drink