醉漢
túy hán
Hán Việt: túy hán · Pinyin: zuì hàn
Tổng quan
người say | kẻ nghiện rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui người say | kẻ nghiện rượu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱酒醉的男子。《儒林外史》第一一回:「纔開了門,只見一個稀醉的醉漢闖將進來,進門就跌了一交。」《紅樓夢》第二四回:「一邊想,一邊低頭只管走,不想一頭就碰在一個醉漢身上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喝醉了酒的男子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喝醉了酒的男子。
Eng
- CC-CEDICT intoxicated man|drunkard
- Cihui intoxicated man; drunkard