醒狂

xǐng kuáng tỉnh cuồng

Hán Việt: tỉnh cuồng · Pinyin: xǐng kuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (cuồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷七七.蓋寬饒傳》:「寬饒曰:『無多酌我,我乃酒狂。』丞相魏侯笑曰:『次公醒而狂,何必酒也?』」指飲酒不醉而狂。宋.朱熹〈借韻呈府判張丈既以奉箴且求教藥〉詩:「我亦醒狂多忤物,頗能還贈一言不。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓狂放傲世。语本《汉书.盖宽饶传》"宽饶曰'无多酌我,我乃酒狂。'丞相魏侯笑曰'次公醒而狂,何必酒也?'"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓狂放傲世。语本《汉书.盖宽饶传》"宽饶曰'无多酌我,我乃酒狂。'丞相魏侯笑曰'次公醒而狂,何必酒也?'"

Eng

  • Cihui 醒狂 ǐngkuáng n. wild and unrestrained person