xīng tỉnh

Hán Việt: tỉnh · Pinyin: xīng

Tổng quan

tỉnh dậy tỉnh táo nhận ra tỉnh rượu tỉnh lại

醒悟 · 醒木 · 醒来 · 醒的 · 醒目 · 醒眼 · 醒着 · 醒神

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīng
Hán Việttỉnh
Quảng Đôngseng2
Mân Namsíng
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổseng
Baxter-Sagarts-tsʰˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổs-tsʰˤeŋʔ
Phản thiết蘇挺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tỉnh, tỉnh cơn say. Chiêm bao thức dậy cũng gọi là {tỉnh}. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngọ mộng tỉnh lai vãn} [午夢醒來晚] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Tỉnh mộng trưa, trời đã muộn. Hết thảy sự lý gì đang mê mà ngộ ra đều gọi là {tỉnh}. Như {tỉnh ngộ} [醒悟], {đề tỉnh { [提醒].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tỉnh Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tỉnh Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tỉnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醒 (形声。从酉,星声。酉与酒有关。本义酒醒) 同本义 醒能述以文。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 今宵酒醒何处。--宋·柳永《雨霖铃》 又如醒酒石(可以醒酒的石头);醒酒汤(可以醒酒的羹汤);醒药(醒酒的药);醒狂(不醉而狂) 醒悟 睡眠状态结束或尚未睡着 既而儿醒。--《虞初新志·秋声诗自序》 夫亦醒。 大儿醒。 大儿初醒声。 又如醒睡(睡眠中保持警觉,不沉睡);醒困(消除困倦);醒松(惺松。刚苏醒的样子 醒xǐng ⒈睡完觉或未睡着睡~了。还~着。 ⒉酒醉后或昏迷中恢复常态~酒汤。她苏~了。 ⒊觉悟~悟。猛~。觉~。 ⒋清楚,鲜明突出,引人注目~眼。~…

Eng

  • CC-CEDICT to wake up|to be awake|to become aware|to sober up|to come to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】桑經切【正韻】先靑切,𠀤音星。【說文】醉解也。【左傳·僖二十三年】醒,以戈逐子犯。【前漢·蓋寬饒傳】次公醒而狂,何必酒也。【楚辭·漁父】衆人皆醉我獨醒。 又【增韻】夢覺也。 又【廣韻】蘇挺切【集韻】【韻會】銑挺切【正韻】息井切,𠀤星上聲。義同。 又【廣韻】蘇佞切【集韻】【韻會】新佞切【正韻】息正切,𠀤星去聲。【韓愈·東都遇春詩】朝曦入牖來,鳥喚昏不醒。 又【字彙補】子淸切,音精。星名。【孫氏瑞應圖】大醒,景星也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩄆 · 惺