醒
tỉnhNôm tỉnh
Hán Việt: tỉnh · Pinyin: xīng · Nôm: tỉnh
Tổng quan
Tỉnh, tỉnh cơn say
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīng |
|---|---|
| Hán Việt | tỉnh |
| Âm Nôm | tỉnh |
| Quảng Đông | seng2 |
| Mân Nam | síng |
| Nhật Bản | SEI |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | seng |
| Baxter-Sagart | s-tsʰˤeŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tsʰˤeŋʔ |
| Phản thiết | 蘇挺切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tỉnh, tỉnh cơn say. Chiêm bao thức dậy cũng gọi là tỉnh. Nguyễn Du [阮攸] : Ngọ mộng tỉnh lai vãn [午夢醒來晚] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Tỉnh mộng trưa, trời đã muộn. Hết thảy sự lý gì đang mê mà ngộ ra đều gọi là tỉnh. Như tỉnh ngộ [醒悟], {đề tỉnh { [提醒]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tỉnh 醒 đgt. trái với mơ. Cách song mai tỉnh hồn Cô Dịch, kề nước cầm đưa tiếng cửu cao (Mạn thuật 35.3)‖ Phồn hoa một đoạn tỉnh mơ, mẽ chuông tàn cảnh sất sơ. (Tự thán 108.1)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tỉnh tỉnh dậy; tỉnh ngộ [Eng: to wake up; to realize one's mistake]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khiến người dại nghẻo bằng đường tỉnh say
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tỉnh Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tỉnh Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tỉnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醒 (形声。从酉,星声。酉与酒有关。本义酒醒) 同本义 醒能述以文。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 今宵酒醒何处。--宋·柳永《雨霖铃》 又如醒酒石(可以醒酒的石头); 醒酒汤(可以醒酒的羹汤); 醒药(醒酒的药); 醒狂(不醉而狂) 醒悟 睡眠状态结束或尚未睡着 既而儿醒。--《虞初新志·秋声诗自序》 夫亦醒。 大儿醒。 大儿初醒声。 又如醒睡(睡眠中保持警觉,不沉睡); 醒困(消除困倦); 醒松(惺松。刚苏醒的样子 醒xǐng ⒈睡完觉或未睡着睡~了。还~着。 ⒉酒醉后或昏迷中恢复常态~酒汤。她苏~了。 ⒊觉悟~悟。猛~。觉~。 ⒋清楚,鲜明突出,引人注目~眼。~目。
Eng
- CC-CEDICT to wake up, to be awake, to become aware, to sober up, to come to
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】桑經切【正韻】先靑切,𠀤音星。【說文】醉解也。【左傳·僖二十三年】醒,以戈逐子犯。【前漢·蓋寬饒傳】次公醒而狂,何必酒也。【楚辭·漁父】衆人皆醉我獨醒。 又【增韻】夢覺也。 又【廣韻】蘇挺切【集韻】【韻會】銑挺切【正韻】息井切,𠀤星上聲。義同。 又【廣韻】蘇佞切【集韻】【韻會】新佞切【正韻】息正切,𠀤星去聲。【韓愈·東都遇春詩】朝曦入牖來,鳥喚昏不醒。 又【字彙補】子淸切,音精。星名。【孫氏瑞應圖】大醒,景星也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩄆 · 惺