醫囑

yī zhǔ y chúc

Hán Việt: y chúc · Pinyin: yī zhǔ

Tổng quan

đơn thuốc (y học) | lời khuyên của bác sĩ

Cấu tạo: (y) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn thuốc (y học) | lời khuyên của bác sĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生根據病情的需要,對病人在飲食、用藥、化驗各方面所作的指示。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医师根据病情的需要,对病人在饮食﹑用药﹑化验等方面的指示。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医师根据病情的需要,对病人在饮食﹑用药﹑化验等方面的指示。

Eng

  • CC-CEDICT doctor's orders
  • Cihui prescription (medicine); doctor's advice