囑

zhǔchúcNôm chúc

Hán Việt: chúc · Pinyin: zhǔ · Nôm: chúc

Tổng quan

Dặn bảo. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Ngô chủ nhân đại bệnh tân sái, y giả chúc vật kiến khách [吾主人大病新瘥, 醫者囑勿見客] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Chủ nhân tôi bệnh nặng…

囑付 · 囑使 · 囑托 · 囑書 · 囑累 · 囑託 · 囑累品 · 至囑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchúc
Âm Nômchúc
Quảng Đôngzuk1
Mân Namtsiok
Nhật BảnTANOMU
Hàn Quốc촉
Chú âmㄓㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjyuk
Phản thiết之欲切
Thanh mẫu章
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dặn bảo. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Ngô chủ nhân đại bệnh tân sái, y giả chúc vật kiến khách [吾主人大病新瘥, 醫者囑勿見客] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Chủ nhân tôi bệnh nặng vừa mới khỏi, thầy thuốc dặn rằng không nên tiếp khách

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chúc chúc thư, di chúc [Eng: will, testament]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 叮嚀、託付。如:「叮囑」、「囑咐」。唐.王維〈伊州歌〉:「征人去日慇懃囑,歸雁來時數附書。」

Eng

  • CC-CEDICT to enjoin, to implore, to urge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之欲切【集韻】朱欲切,𠀤音燭。【玉篇】付囑也。【廣韻】託也。【字彙】俗作嘱。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘱 · 嘱 · 嘱 · 嘱 · 嘱