醫國

yī guó y quốc

Hán Việt: y quốc · Pinyin: yī guó

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữa bệnh cho nước, ý nói trị nước, vì người cầm quyền trị nước cũng giống như người thầy thuốc chữa cho con bệnh. y quốc y quốc ☆Chữa bệnh cho nước, ý nói trị nước, vì người cầm quyền trị nước cũng giống như người thầy thuốc chữa cho con bệnh.

Eng

  • Cihui 醫國 īguó v.o. cure a country of its ills