醫士
y sĩ
Hán Việt: y sĩ · Pinyin: yī shì
Tổng quan
y sĩ: thầy thuốc
Nghĩa
Việt
- Cihui y sĩ: thầy thuốc
- Cihui gười có học về ngành chữa bệnh. Thầy thuốc. Ta quen gọi Bác sĩ là sai. y sĩ y sĩ ☆Người có học về ngành chữa bệnh. Thầy thuốc. Ta quen gọi Bác sĩ là sai. y sĩ; thầy thuốc (trung cấp)。受過中等醫學教育或具有同等能力、經國家衛生部門審查合格的負醫療責任的醫務工作者。
Eng
- Cihui 醫士 yīshì n. 1. herb doctor 2. doctor's assistant 3. practitioner with secondary medical-school training M:ge/¹míng/²wèi