醫士

yī shìy sĩ

Hán Việt: y sĩ · Pinyin: yī shì

Tổng quan

thầy thuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.医生。 2.受过中等医学教育或具有同等能力﹑经国家卫生部门审查合格的负医疗责任的医务工作者。

Cấu tạo: 醫 (y) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 醫士 yīshì n. 1. herb doctor 2. doctor's assistant 3. practitioner with secondary medical-school training M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 醫士 yīshì n. 1. herb doctor 2. doctor's assistant 3. practitioner with secondary medical-school training M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Người có học về ngành chữa bệnh. Thầy thuốc. Ta quen gọi Bác sĩ là sai

Từ liên quan

Gần nghĩa

醫書 · 醫保 · 醫務 · 醫卜 · 醫囑 · 醫大 · 醫學 · 醫官