醫方

yī fāng y phương

Hán Việt: y phương · Pinyin: yī fāng

Tổng quan

y phương: phương thuốc/y thuật/thuật chữa bệnh

Cấu tạo: (y) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y phương: phương thuốc/y thuật/thuật chữa bệnh
  • Cihui ơn kê các vị thuốc. Đơn thuốc. y phương y phương ☆Đơn kê các vị thuốc. Đơn thuốc. y phương (術語)醫療禁咒之術。☸ 1. phương thuốc; y phương。醫生對病人開具的治療法及藥品名。 2. y thuật; thuật chữa bệnh。醫術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫生對病人開具的治療法及藥品名。如:「這是大夫所開的醫方,你切記按時服用。」 2.醫術。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「醫方諸食技術之人,焦神極能,為重糈也。」《隋書.卷三四.經籍志三》:「醫方者,所以除疾疢,保性命之術者也。」

Eng

  • Cihui 醫方 yīfāng* n. prescription M:¹zhāng/¹fèn